1
danh từ[C]
Một máy điều hòa không khí; thiết bị làm mát và thường khử ẩm không khí trong phòng, tòa nhà hoặc xe cộ.
eeokeon
Phát âm
Từ nguyên
A Korean loanword clipped from English “air conditioner.”
Ví dụ
에어컨을 켜 주세요.
eeokeoneul kyeo juseyo
Làm ơn bật máy lạnh lên.
방에 에어컨이 없어요.
bange eeokeoni eopsseoyo
Trong phòng không có máy lạnh.
여름에는 에어컨 전기세가 많이 나와요.
yeoreumeneun eeokeon jeongisega mani nawayo
Vào mùa hè, tiền điện của máy lạnh rất cao.
Phân tích ký tự
에
e
phonetic syllable used in the loanword
어
eo
phonetic syllable used in the loanword
컨
keon
phonetic syllable used in the loanword
Kết hợp từ
에어컨을 켜다
에어컨을 끄다
에어컨을 틀다
에어컨 바람
에어컨 온도
Tạo bởi AI