1
danh từ[C]
Một phụ nữ hoặc một cô gái; một người thuộc giới tính nữ.
yeoja
Phát âm
Từ nguyên
From Sino-Korean 女子, meaning “female person” or “woman.”
Ví dụ
그 여자는 의사입니다.
geu yeojaneun uisaimnida
Người phụ nữ đó là bác sĩ.
여자 화장실은 저쪽에 있어요.
yeoja hwajangsireun jeojjoge isseoyo
Nhà vệ sinh nữ ở đằng kia.
Phân tích ký tự
여
yeo
female; woman
자
ja
person; child
Kết hợp từ
Tạo bởi AI