1
danh từ[C]
Người có quan hệ tình cảm lãng mạn với một người khác; người yêu, người tình.
yeonin
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 戀人, from 戀 meaning “love” and 人 meaning “person.”
Ví dụ
그녀는 연인에게 편지를 썼다.
geunyeoneun yeoninege pyeonjireul sseotda
Cô ấy đã viết một bức thư cho người yêu của mình.
그는 오랫동안 잊지 못한 옛 연인을 다시 만났다.
geuneun oraetdongan itji motan yet yeonineul dasi mannada
Anh ấy gặp lại người yêu cũ mà anh không thể quên suốt một thời gian dài.
Phân tích ký tự
연
yeon
love; affection
인
in
person
Kết hợp từ
Tạo bởi AI