1
từ hạn địnhused before counters
mười; dùng trước loại từ hoặc danh từ để chỉ số 10.
yeol
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean numeral.
Ví dụ
열 명이 회의에 참석했다.
yeol myeongi hoeuie chamseokhaetda
Mười người đã tham dự cuộc họp.
사과 열 개를 샀어요.
sagwa yeol gaereul sasseoyo
Tôi đã mua mười quả táo.
Phân tích ký tự
열
yeol
ten
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI