1
danh từ[C]
Một loài chim nước có mỏ rộng và chân có màng, thường được nuôi để lấy thịt hoặc trứng.
ori
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean word of uncertain origin.
Ví dụ
오리가 물에서 헤엄쳐요.
origa mureseo heeomcheoyo
Con vịt đang bơi trong nước.
저는 오리 고기를 좋아해요.
jeoneun ori gogireul joahaeyo
Tôi thích thịt vịt.
연못에 오리 세 마리가 있어요.
yeonmose ori se mariga isseoyo
Có ba con vịt trong ao.
Phân tích ký tự
오
o
Hangul syllable; no independent meaning here
리
ri
Hangul syllable; no independent meaning here
Kết hợp từ
오리 고기
오리알
오리 구이
청둥오리
집오리
Tạo bởi AI