1
danh từ[C]
Thiết bị dùng để đặt, điều chỉnh hoặc tự động duy trì nhiệt độ; một bộ điều nhiệt hoặc bộ điều khiển nhiệt độ.
ondeojojeolgi
Phát âm
Từ nguyên
From Sino-Korean 온도, meaning “temperature” or “degree of heat,” and 조절기, meaning “regulating device” or “controller.”
Ví dụ
온도조절기가 고장 나서 방이 너무 춥다.
ondeojojeolgiga gojang naseo bangi neomu chupda
Bộ điều nhiệt bị hỏng nên căn phòng rất lạnh.
보일러의 온도조절기를 높였다.
boilleoui ondeojojeolgireul nopyeotda
Tôi đã tăng bộ điều khiển nhiệt độ của nồi hơi.
냉장고 온도조절기를 너무 낮게 설정하지 마세요.
naengjanggo ondeojojeolgireul neomu natge seoljeonghaji maseyo
Xin đừng đặt bộ điều chỉnh nhiệt độ của tủ lạnh quá thấp.
Phân tích ký tự
온
on
warm; heat
도
do
degree; measure
조
jo
to adjust; regulate
절
jeol
to regulate; control
기
gi
device; machine
Kết hợp từ
Tạo bởi AI