1
danh từ[C, U]
khứ hồi; đi từ một nơi đến nơi khác rồi quay lại
wangbok
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean from 往復: 往 meaning “to go” and 復 meaning “to return; to repeat.”
Ví dụ
왕복 티켓을 예매했어요.
wangbok tikeseul yemaehaesseoyo
Tôi đã đặt vé khứ hồi.
서울에서 부산까지 왕복으로 다녀왔습니다.
seoureseo busankkaji wangbogeuro danyeowatseumnida
Tôi đã đi từ Seoul đến Busan rồi quay về.
왕복 요금은 편도보다 조금 더 비쌉니다.
wangbok yogeumeun pyeondoboda jogeum deo bissamnida
Giá vé khứ hồi đắt hơn vé một chiều một chút.
Phân tích ký tự
왕
wang
go; proceed
복
bok
return; repeat
Kết hợp từ
Tạo bởi AI