1
danh từ[U]
trạng thái hoặc cảm giác cô đơn; sự cô đơn
oeroum
Phát âm
Từ nguyên
Derived from the Korean adjective 외롭다, meaning “to be lonely,” with the nominalizing ending -음.
Ví dụ
그는 깊은 외로움을 느꼈다.
geuneun gipeun oeroumeul neukkyeotda
Anh ấy cảm thấy nỗi cô đơn sâu sắc.
외로움은 누구에게나 찾아올 수 있다.
oeroumeun nuguegena chajaol su itda
Cô đơn có thể đến với bất kỳ ai.
친구와 통화하니 외로움이 조금 사라졌다.
chingguwa tonghwahani oeroumi jogeum sarajyeotda
Sau khi gọi điện với một người bạn, nỗi cô đơn của tôi đã vơi đi một chút.
Phân tích ký tự
외
oe
part of the stem related to being alone or lonely
로
ro
part of the adjective stem 외로-
움
um
nominalizing ending forming an abstract noun
Kết hợp từ
외로움을 느끼다
외로움을 달래다
외로움에 시달리다
깊은 외로움
극심한 외로움
Tạo bởi AI