1
danh từ[C, U]
khoản phí, tiền cước hoặc lệ phí phải trả khi sử dụng một dịch vụ, cơ sở vật chất hoặc phương tiện giao thông
yogeum
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 料金, literally related to a charge or money paid for a service.
Ví dụ
버스 요금이 올랐다.
beoseu yogeumi ollatda
Giá vé xe buýt đã tăng.
주차 요금은 한 시간에 삼천 원입니다.
jucha yogeumeun han sigane samcheon wonimnida
Phí đỗ xe là 3.000 won mỗi giờ.
택시 요금을 카드로 냈어요.
taeksi yogeumeul kadeuro naesseoyo
Tôi đã trả tiền taxi bằng thẻ.
Phân tích ký tự
요
yo
fee; charge; material, from 料
금
geum
money; gold, from 金
Kết hợp từ
Tạo bởi AI