1
danh từ[C]
một ngày trong tuần; một trong bảy ngày được đặt tên như thứ hai, thứ ba, v.v.
yoil
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 曜日, literally referring to a named day associated with a celestial body or luminary.
Ví dụ
오늘은 무슨 요일이에요?
oneureun museun yoirieyo
Hôm nay là thứ mấy?
요일마다 수업 시간이 달라요.
yoilmada sueop sigani dallayo
Giờ học khác nhau tùy theo từng thứ trong tuần.
저는 매주 월요일에 운동해요.
jeoneun maeju woryoire undonghaeyo
Tôi tập thể dục vào mỗi thứ Hai.
Phân tích ký tự
요
yo
from 曜, meaning a luminary or weekday element
일
il
from 日, meaning day or sun
Kết hợp từ
무슨 요일
요일마다
요일별
월요일
금요일
Tạo bởi AI