1
động từ[T, I]
Lái một phương tiện; điều khiển và dẫn hướng ô tô, xe buýt, xe tải hoặc phương tiện khác.
unjeonhada
Phát âm
Từ nguyên
From Sino-Korean 운전 (運轉, “operation; driving,” literally “moving and turning”) + 하다 (“to do”).
Ví dụ
저는 매일 운전합니다.
jeoneun maeil unjeonhamnida
Tôi lái xe mỗi ngày.
그는 버스를 운전해요.
geuneun beoseureul unjeonhaeyo
Anh ấy lái xe buýt.
술을 마신 후에는 절대 운전하지 마세요.
sureul masin hueneun jeolttae unjeonhaji maseyo
Tuyệt đối đừng lái xe sau khi uống rượu.
Phân tích ký tự
운
un
Sino-Korean syllable from 運, meaning “to move; transport; fortune”
전
jeon
Sino-Korean syllable from 轉, meaning “to turn; rotate”
하
ha
verb-forming element from 하다, “to do”
다
da
dictionary-form verb ending
Kết hợp từ
Tạo bởi AI