1
động từ[T]
an ủi, làm dịu nỗi buồn hoặc hỗ trợ tinh thần cho người đang buồn bã, đau khổ hay nản lòng
wirohada
Phát âm
Từ nguyên
From Sino-Korean 위로 (慰勞, “consolation; comfort”) + 하다 (“to do”).
Ví dụ
그는 슬퍼하는 친구를 위로했다.
geuneun seulpeohaneun chingureul wirohaetda
Anh ấy an ủi người bạn đang đau buồn của mình.
어머니는 따뜻한 말로 아이를 위로했다.
eomeonineun ttatteuthan mallo aireul wirohaetda
Người mẹ đã an ủi đứa trẻ bằng những lời ấm áp.
우리는 서로를 위로하며 밤새 이야기했다.
urineun seororeul wirohamyeo bamsae iyagihaetda
Chúng tôi an ủi nhau và nói chuyện suốt đêm.
Phân tích ký tự
위
wi
comfort; console, as in the Sino-Korean morpheme 慰
로
ro
labor; effort, as in the Sino-Korean morpheme 勞 in 위로
하
ha
do; verbalizing element from 하다
다
da
dictionary-form verb ending
Kết hợp từ
Tạo bởi AI