1
danh từ[C, U]
Thức ăn; những thứ mà người ta ăn, nhất là các món đã được chuẩn bị hoặc nấu chín.
eumsik
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 飮食, literally “drink and food.”
Ví dụ
맛있는 음식이 많아요.
masinneun eumsigi manayo
Có rất nhiều thức ăn ngon.
음식을 너무 많이 먹었어요.
eumsigeul neomu mani meogeosseoyo
Tôi đã ăn quá nhiều thức ăn.
Phân tích ký tự
음
eum
drink; consume
식
sik
food; eat
Kết hợp từ
Tạo bởi AI