1
danh từ[C, U]
âm nhạc; nghệ thuật hoặc thực hành sắp xếp âm thanh, đặc biệt là giai điệu, nhịp điệu và hòa âm, để tạo ra hiệu ứng biểu cảm hoặc dễ nghe.
eumak
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 音樂, literally “sound; music.”
Ví dụ
저는 매일 아침 음악을 들어요.
jeoneun maeil achim eumageul deureoyo
Tôi nghe nhạc mỗi sáng.
그 영화의 음악이 정말 아름다웠어요.
geu yeonghwae eumagi jeongmal areumdawosseoyo
Âm nhạc trong bộ phim đó thực sự rất đẹp.
음악은 사람의 마음을 움직인다.
eumageun sarame maeumeul umjiginda
Âm nhạc lay động trái tim con người.
Phân tích ký tự
음
eum
sound; tone
악
ak
music; pleasure
Kết hợp từ
음악을 듣다
음악을 연주하다
음악 수업
클래식 음악
음악 감상
Tạo bởi AI