1
danh từ[C]
Đồ nội thất có chỗ ngồi và thường có tựa lưng, dùng cho một người ngồi.
uija
Phát âm
Từ nguyên
From Sino-Korean 椅子, literally “chair; seat.”
Ví dụ
그는 의자에 앉았다.
geuneun uijae anjatda
Anh ấy ngồi xuống ghế.
의자가 너무 딱딱해요.
uijaga neomu ttakttakaeyo
Cái ghế quá cứng.
회의실에는 열 명이 앉을 의자가 있다.
hoeuisireneun yeol myeongi anjeul uijaga itda
Trong phòng họp có ghế cho mười người ngồi.
Phân tích ký tự
의
ui
Syllable corresponding to 椅 in the Sino-Korean word 椅子, meaning “chair”
자
ja
Syllable corresponding to 子 in the Sino-Korean word 椅子
Kết hợp từ
Tạo bởi AI