1
danh từ[U]
Tính cách của một người, đặc biệt là các phẩm chất đạo đức, tính khí hoặc cách đối xử với người khác.
inseong
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 人性, literally “human nature” or “person’s nature.”
Ví dụ
그는 인성이 좋아서 모두에게 신뢰를 받는다.
geuneun inseongi joaseo moduege sillyoereul banneunda
Anh ấy được mọi người tin tưởng vì có nhân cách tốt.
회사는 지원자의 인성을 중요하게 평가한다.
hoesaneun jiwonjaui inseongeul jungyohage pyeonggahanda
Công ty coi trọng việc đánh giá nhân cách của ứng viên.
Phân tích ký tự
人
in
person; human
性
seong
nature; character; quality
Kết hợp từ
Tạo bởi AI