1
động từ[I]
làm việc; làm lao động hoặc thực hiện nhiệm vụ, nhất là như một công việc.
ilhada
Phát âm
Từ nguyên
From Korean 일 meaning “work” or “task” + 하다 meaning “to do.”
Ví dụ
일하다 보면 시간이 빨리 간다.
ilhada bomyeon sigani ppalli ganda
Khi đang làm việc, thời gian trôi nhanh.
그는 병원에서 의사로 일하다가 연구원이 되었다.
geuneun byeongwoneseo uisaro ilhadaga yeonguwoni doeeotda
Anh ấy đã làm bác sĩ ở một bệnh viện rồi sau đó trở thành nhà nghiên cứu.
Phân tích ký tự
일
il
work; task; job
하
ha
do
다
da
dictionary-form verb ending
Kết hợp từ
Tạo bởi AI