1
danh từ[C]
Phương tiện hai bánh được đạp để di chuyển.
jajeongeo
Phát âm
Từ nguyên
From Sino-Korean 자전거, corresponding to 自轉車, literally “self-turning vehicle.”
Ví dụ
저는 매일 자전거를 타고 학교에 가요.
jeoneun maeil jajeongeoreul tago hakkyoe gayo
Tôi đi học bằng xe đạp mỗi ngày.
새 자전거를 샀어요.
sae jajeongeoreul sasseoyo
Tôi đã mua một chiếc xe đạp mới.
공원에는 자전거 도로가 잘 되어 있어요.
gongwoneneun jajeongeo doroga jal doeeo isseoyo
Công viên có những làn đường dành cho xe đạp rất tốt.
Phân tích ký tự
자
ja
self; oneself
전
jeon
to turn; revolve
거
geo
vehicle; cart
Kết hợp từ
자전거를 타다
자전거 도로
자전거를 세우다
자전거 여행
자전거를 고치다
Tạo bởi AI