1
trạng từthường xuyên; thường; nhiều lần trong khoảng thời gian ngắn.
jaju
Phát âm
Ví dụ
나는 자주 도서관에 가요.
naneun jaju doseogwane gayo
Tôi thường xuyên đến thư viện.
그는 친구들과 자주 만나요.
geuneun chingudeulgwa jaju mannayo
Anh ấy thường xuyên gặp bạn bè.
Phân tích ký tự
자
ja
syllable ja; no independent meaning in this word
주
ju
syllable ju; no independent meaning in this word
Kết hợp từ
Tạo bởi AI