1
tính từKorean descriptive verb/adjective; stem 작-, attributive form 작은
Nhỏ về kích thước, chiều dài, chiều cao, diện tích hoặc phạm vi vật lý; ngắn hoặc ít.
jaktta
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean; attested from Middle Korean with the sense of being small or little.
Ví dụ
방이 작다.
bangi jaktta
Căn phòng nhỏ.
글씨가 너무 작아요.
geulssiga neomu jagayo
Chữ viết quá nhỏ.
그 아이는 키가 작다.
geu aineun kiga jaktta
Đứa trẻ đó thấp bé.
Phân tích ký tự
작
jak
small; little
다
da
dictionary-form ending for Korean adjectives
Kết hợp từ
Tạo bởi AI