1
danh từ[C]
một nơi, địa điểm hoặc स्थल diễn ra, tồn tại hoặc sẽ được tổ chức
jangso
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 場所, literally “place; location.”
Ví dụ
회의 장소를 확인해 주세요.
hoeui jangsoreul hwaginhae juseyo
Vui lòng kiểm tra địa điểm họp.
이곳은 사진 촬영 장소로 유명하다.
igoseun sajin chwaryeong jangsoro yumyeonghada
Nơi này nổi tiếng là địa điểm chụp ảnh.
행사 장소가 갑자기 바뀌었다.
haengsa jangsoga gapjagi bakkwieotda
Địa điểm tổ chức sự kiện đã đột ngột thay đổi.
Phân tích ký tự
장
jang
place, field, site
소
so
place, location
Kết hợp từ
회의 장소
행사 장소
약속 장소
촬영 장소
장소를 정하다
Tạo bởi AI