1
danh từ[C, U]
Bữa ăn buổi tối; bữa tối hoặc bữa khuya.
jeonyeoksiksa
Phát âm
Từ nguyên
A compound of native Korean 저녁 (“evening”) and Sino-Korean 식사, from 食事 (“meal; eating”).
Ví dụ
저녁식사는 보통 일곱 시에 먹어요.
jeonyeoksiksaneun botong ilgop sie meogeoyo
Tôi thường ăn tối vào lúc bảy giờ.
오늘 저녁식사는 가족과 함께 했어요.
oneul jeonyeoksiksaneun gajokgwa hamkke haesseoyo
Hôm nay tôi đã ăn tối cùng gia đình.
저녁식사 후에 산책하러 나갔어요.
jeonyeoksiksa hue sanchaekhareo nagasseoyo
Sau bữa tối, tôi đã ra ngoài đi dạo.
Phân tích ký tự
저
jeo
first syllable of 저녁, “evening”
녁
nyeok
second syllable of 저녁, “evening”
식
sik
food; eating; meal
사
sa
matter; affair; event, as part of 식사 “meal”
Kết hợp từ
저녁식사를 하다
저녁식사를 먹다
저녁식사를 준비하다
저녁식사 후
가족과 저녁식사
Tạo bởi AI