1
danh từ[U]
hành động hoặc trạng thái sắp xếp mọi thứ ngăn nắp; dọn dẹp và bày biện gọn gàng
jeongnijeongdon
Phát âm
Từ nguyên
From Sino-Korean 整理整頓: 整理 meaning “arrangement, organization” and 整頓 meaning “putting in order.”
Ví dụ
방을 깨끗하게 정리정돈했다.
bangeul kkaekkeutage jeongnijeongdonhaetda
Tôi đã dọn dẹp và sắp xếp căn phòng gọn gàng.
책상 위를 정리정돈하면 공부가 더 잘된다.
chaeksang wireul jeongnijeongdonhamyeon gongbuga deo jaldoenda
Nếu bạn giữ bàn học gọn gàng và ngăn nắp, việc học sẽ hiệu quả hơn.
아이들에게 정리정돈 습관을 길러 주는 것이 중요하다.
aideurege jeongnijeongdon seupgwaneul gilleo juneun geosi jungyohada
Điều quan trọng là giúp trẻ hình thành thói quen dọn dẹp, sắp xếp.
Phân tích ký tự
정
jeong
to arrange; to make orderly
리
ri
order; principle; management
정
jeong
to arrange; to make orderly
돈
don
to settle; to put in order
Kết hợp từ
Tạo bởi AI