1
danh từ[C]
trang trọng
bà của một người; đặc biệt, trong cách dùng thân tộc chặt chẽ hơn, là bà nội.
jomo
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 祖母, meaning “ancestor/grandparent” + “mother.”
Ví dụ
조모께서는 올해 아흔이 되셨다.
jomokkeseoneun olhae aheuni doesyeotda
Bà tôi đã chín mươi tuổi trong năm nay.
그는 조모의 사진을 오래 간직했다.
geuneun jomoui sajineul orae ganjikhaetda
Anh ấy đã giữ bức ảnh của bà mình rất lâu.
Phân tích ký tự
祖
jo
ancestor; grandparent
母
mo
mother
Kết hợp từ
조모의 생신
조모를 모시다
조모와 함께 살다
조모와 조부
Tạo bởi AI