1
động từ[T]
Thích; có cảm tình hoặc thiện cảm đối với ai đó hay điều gì đó.
joahada
Phát âm
Từ nguyên
From 좋다 meaning “to be good” plus 하다 meaning “to do,” literally “to regard as good” or “to feel good about.”
Ví dụ
저는 음악을 좋아합니다.
jeoneun eumageul joahamnida
Tôi thích âm nhạc.
그는 매운 음식을 좋아해요.
geuneun maeun eumsigeul joahaeyo
Anh ấy thích đồ ăn cay.
제 동생은 고양이를 정말 좋아해요.
je dongsaengeun goyangireul jeongmal joahaeyo
Em tôi rất thích mèo.
Phân tích ký tự
좋
jo
good; pleasing
아
a
connective ending
하
ha
do
다
da
dictionary-form ending
Kết hợp từ
Tạo bởi AI