1
động từ[T, I]
đỗ một xe; để ô tô hoặc phương tiện khác ở một nơi nào đó trong một khoảng thời gian
juchahada
Phát âm
Từ nguyên
From Sino-Korean 주차 (駐車, 'parking, stopping a vehicle') + 하다 ('to do').
Ví dụ
이곳에 주차하다가 벌금을 냈다.
igose juchahadaga beolgeumeul naetda
Tôi bị phạt khi đỗ xe ở đây.
주차할 곳을 찾고 있어요.
juchahal goseul chatgo isseoyo
Tôi đang tìm chỗ để đỗ xe.
건물 앞에 차를 주차하지 마세요.
geonmul ape chareul juchahaji maseyo
Xin đừng đỗ xe trước tòa nhà.
Phân tích ký tự
주
ju
to stay; to be stationed, as in 駐
차
cha
vehicle; car, as in 車
하
ha
do; verbalizing element from 하다
다
da
dictionary-form verb ending
Kết hợp từ
차를 주차하다
주차할 곳
불법 주차하다
주차장에 주차하다
길가에 주차하다
Tạo bởi AI