1
từ hạn địnhadnominal; used before a noun
cuối cùng; trước đó, nhất là trong các cách nói về thời gian, chỉ cái ngay trước hiện tại.
jinan
Phát âm
Từ nguyên
From the Korean verb 지나다 meaning “to pass; to go by,” with the adnominal ending -ㄴ.
Ví dụ
지난주에 친구를 만났어요.
jinanjue chingureul mannasseoyo
Tôi đã gặp một người bạn vào tuần trước.
지난 겨울은 유난히 추웠다.
jinan gyeoureun yunanhi chuwotda
Mùa đông năm ngoái lạnh một cách bất thường.
지난번에는 내가 계산했어.
jinanbeoneneun naega gyesanhaesseo
Lần trước là tôi đã trả tiền.
Phân tích ký tự
지
ji
syllable of 지나다, “to pass; to go by”
난
nan
adnominal form element from -ㄴ, marking a completed or past action
Kết hợp từ
Tạo bởi AI