1
danh từ[C]
một vật nhỏ dùng để xóa vết bút chì hoặc chữ viết
jiugae
Phát âm
Từ nguyên
From Korean 지우다 meaning “to erase” plus -개, a suffix used for tools or implements.
Ví dụ
지우개로 글씨를 지웠어요.
jiugaero geulssireul jiwosseoyo
Tôi đã xóa chữ bằng cục tẩy.
새 지우개를 하나 샀어요.
sae jiugaereul hana sasseoyo
Tôi đã mua một cục tẩy mới.
연필 자국은 지우개로 잘 지워져요.
yeonpil jageugeun jiugaero jal jiwojyeoyo
Vết chì tẩy đi rất dễ bằng cục tẩy.
Phân tích ký tự
지
ji
syllable from 지우다, “to erase”
우
u
syllable from 지우다, “to erase”
개
gae
tool or implement suffix
Kết hợp từ
지우개로 지우다
지우개를 쓰다
지우개를 빌리다
고무지우개
Tạo bởi AI