1
danh từ[C]
một câu hỏi; một phát ngôn hoặc mục dùng để xin thông tin, làm rõ hoặc một câu trả lời
jilmun
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 質問, meaning “question; inquiry.”
Ví dụ
질문이 있으면 손을 들어 주세요.
jilmuni isseumyeon soneul deureo juseyo
Nếu bạn có câu hỏi, vui lòng giơ tay.
선생님께 질문을 했어요.
seonsaengnimkke jilmuneul haesseoyo
Tôi đã hỏi thầy một câu hỏi.
그 질문에 대답하기 어려웠어요.
geu jilmune daedapagi eoryeowosseoyo
Rất khó để trả lời câu hỏi đó.
Phân tích ký tự
질
jil
quality; substance; to ask, as in 質
문
mun
to ask; question, as in 問
Kết hợp từ
질문을 하다
질문에 대답하다
질문을 받다
어려운 질문
간단한 질문
Tạo bởi AI