1
danh từ[C, U]
Hành lý, hoặc những thứ mang theo hay được vận chuyển.
jim
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean word.
Ví dụ
무거운 짐을 들었다.
mugeoun jimeul deureotda
Tôi đã mang hành lý nặng.
여행 전에 짐을 싸야 해요.
yeohaeng jeone jimeul ssaya haeyo
Tôi phải đóng gói hành lý trước chuyến đi.
짐이 많아서 택시를 탔어요.
jimi manaseo taeksireul tasseoyo
Tôi đi taxi vì tôi có շատ hành lý.
Phân tích ký tự
짐
jim
luggage; load; burden
Kết hợp từ
Tạo bởi AI