1
danh từ[C, U]
Món hấp hoặc om, thường được nấu bằng hơi nước hoặc om với gia vị cho đến khi mềm.
jjim
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean; related to 찌다, “to steam.”
Ví dụ
저녁으로 갈비찜을 먹었다.
jeonyeogeuro galbijjimeul meogeotda
Tôi đã ăn sườn bò hầm cho bữa tối.
이 생선찜은 맛이 담백하다.
i saengseonjjimeun masi dambaekada
Món cá hấp này có vị thanh và nhẹ.
계란찜을 반찬으로 만들었다.
gyeranjjimeul banchaneuro mandeureotda
Tôi đã làm món trứng hấp để ăn kèm.
Phân tích ký tự
찜
jjim
steamed or braised dish
Kết hợp từ
Tạo bởi AI