1
danh từ[C]
em trai của vợ; anh em bên vợ
cheonam
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean compound from 처, from 妻 meaning “wife,” and 남, from 男 meaning “male; man.”
Ví dụ
내 처남은 부산에 산다.
nae cheonameun busane sanda
Em trai của vợ tôi sống ở Busan.
처남과 저녁을 먹었다.
cheonamgwa jeonyeogeul meogeotda
Tôi đã ăn tối với em trai của vợ tôi.
그는 처남에게 결혼 축하 선물을 보냈다.
geuneun cheonamege gyeolhon chuka seonmureul bonaetda
Anh ấy đã gửi một món quà cưới cho em trai của vợ mình.
Phân tích ký tự
처
cheo
wife
남
nam
male; man
Kết hợp từ
처남을 만나다
처남과 지내다
처남에게 부탁하다
손아래 처남
Tạo bởi AI