1
danh từ[C]
Một cái cốc; một vật chứa nhỏ, miệng mở, dùng để uống.
keop
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed from English “cup.”
Ví dụ
컵에 물을 따라 주세요.
keo-be mu-reul tta-ra ju-se-yo
Làm ơn rót nước vào cốc.
이 컵은 깨끗해요.
i keo-beun kkae-kkeu-tae-yo
Cái cốc này sạch.
Phân tích ký tự
컵
keop
cup
Kết hợp từ
Tạo bởi AI