1
danh từ[C]
Mũi; bộ phận trên mặt dùng để thở và ngửi.
ko
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean; attested in Middle Korean as 코.
Ví dụ
아기가 코를 만졌다.
agiga koreul manjeotda
Em bé đã chạm vào mũi của mình.
감기에 걸려서 코가 막혔다.
gamgie geollyeoseo koga makyeotda
Tôi bị nghẹt mũi vì bị cảm lạnh.
Phân tích ký tự
코
ko
nose
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI