1
danh từ[C, U]
Một loại đậu; đặc biệt là đậu nành, dùng làm thực phẩm hoặc làm nguyên liệu trong các sản phẩm như đậu phụ, nước tương và giá đỗ.
kong
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean word.
Ví dụ
콩을 물에 불렸다.
kongeul mure bullyeotda
Tôi đã ngâm đậu trong nước.
두부는 콩으로 만든다.
dubuneun kongeuro mandeunda
Đậu phụ được làm từ đậu nành.
밥에 콩을 넣었다.
babe kongeul neoeotda
Tôi đã cho đậu vào cơm.
Phân tích ký tự
콩
kong
bean
Kết hợp từ
Tạo bởi AI