1
danh từ[C]
Nhà ga: nơi xe buýt, tàu hỏa, tàu thủy hoặc máy bay bắt đầu hay kết thúc tuyến và hành khách lên tàu hoặc chuyển tuyến.
teomineol
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed from English “terminal.”
Ví dụ
버스 터미널에서 만나자.
beoseu teomineoreseo mannaja
Hẹn gặp nhau ở bến xe buýt nhé.
공항 터미널이 매우 붐볐다.
gonghang teomineori maeu bumbyeotda
Nhà ga sân bay rất đông.
Phân tích ký tự
터
teo
phonetic syllable in the loanword
미
mi
phonetic syllable in the loanword
널
neol
phonetic syllable in the loanword
Kết hợp từ
Tạo bởi AI