1
động từ[T]
Đổi thứ gì đó lấy tiền; chào bán hàng hóa hoặc dịch vụ.
palda
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean verb.
Ví dụ
그는 시장에서 과일을 팔다가 손님을 만났다.
geuneun sijangeseo gwaireul paldaga sonnimeul mannatda
Anh ấy gặp một khách hàng khi đang bán trái cây ở chợ.
온라인으로 물건을 팔다.
ollaineuro mulgeoneul palda
Bán hàng trực tuyến.
Phân tích ký tự
팔
pal
verbal stem meaning 'sell'
다
da
dictionary-form verb ending
Kết hợp từ
Tạo bởi AI