1
danh từ[U]
trạng thái hoặc cảm giác thoải mái, dễ chịu, bình yên hoặc thanh thản, về thể chất hoặc tinh thần
pyeonanham
Phát âm
Từ nguyên
From Korean 편안하다, “to be comfortable, peaceful,” ultimately from Sino-Korean 便安, plus the nominalizing suffix -ㅁ/-음.
Ví dụ
이 의자는 편안함을 준다.
i uijaneun pyeonanhameul junda
Chiếc ghế này đem lại cảm giác thoải mái.
집에 오니 편안함이 느껴졌다.
jibe oni pyeonanhami neukkyeojyeotda
Khi về đến nhà, tôi thấy thư thái.
그녀의 목소리에는 이상한 편안함이 있었다.
geunyeoui moksorieneun isanghan pyeonanhami isseotda
Trong giọng nói của cô ấy có một cảm giác thoải mái lạ lùng.
Phân tích ký tự
편
pyeon
part of 편안, meaning comfortable or at ease
안
an
part of 편안, meaning peaceful or calm
함
ham
nominalizing ending meaning the state or quality of being
Kết hợp từ
Tạo bởi AI