1
danh từ[C]
cửa hàng tiện lợi; một cửa hàng bán lẻ nhỏ, thường mở khuya hoặc 24 giờ, bán đồ dùng hằng ngày, đồ ăn nhẹ, đồ uống và các nhu yếu phẩm cơ bản
pyeonijeom
Phát âm
Từ nguyên
From Sino-Korean 편의 (便宜, “convenience”) + 점 (店, “shop; store”).
Ví dụ
집 앞 편의점에서 우유를 샀어요.
jib ap pyeonijeomeseo uyureul sasseoyo
Tôi đã mua sữa ở cửa hàng tiện lợi trước nhà.
이 편의점은 24시간 영업합니다.
i pyeonijeomeun isipssasigan yeongeopamnida
Cửa hàng tiện lợi này mở cửa 24 giờ.
편의점 도시락은 싸고 간편해요.
pyeonijeom dosirageun ssago ganpyeonhaeyo
Cơm hộp ở cửa hàng tiện lợi thì rẻ và tiện.
Phân tích ký tự
편
pyeon
convenient; ease
의
ui
benefit; suitability; convenience
점
jeom
shop; store
Kết hợp từ
편의점에 가다
편의점에서 사다
편의점 도시락
24시간 편의점
편의점 알바
Tạo bởi AI