1
danh từ[C, U]
sự đánh giá hoặc nhận định về chất lượng, hiệu quả, ý nghĩa hoặc giá trị của ai đó hay cái gì đó
pyeongkka
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 評價, meaning “to comment on or judge” + “value; price.”
Ví dụ
이번 평가는 다음 주에 발표된다.
ibeon pyeongkkaneun daeum jue balpyodoenda
Đánh giá lần này sẽ được công bố vào tuần tới.
그 영화에 대한 평가가 좋다.
geu yeonghwae daehan pyeongkkaga jota
Đánh giá về bộ phim đó rất tốt.
Phân tích ký tự
評
pyeong
to judge; to comment on; to evaluate
價
ga
value; price
Kết hợp từ
Tạo bởi AI