1
danh từ[U]
Trạng thái yên bình, điềm tĩnh và không bị quấy rầy hay lo âu; sự thanh thản.
pyeongon
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 平穩, meaning “level, peaceful” and “steady, stable.”
Ví dụ
마음의 평온을 되찾았다.
maeumui pyeongoneul doechajatta
Tôi đã lấy lại được sự bình yên trong tâm hồn.
시골 마을에는 평온이 감돌았다.
sigol maeureneun pyeongoni gamdoratta
Một cảm giác thanh thản bao trùm ngôi làng quê.
그는 어떤 상황에서도 평온을 잃지 않았다.
geuneun eotteon sanghwangeseodo pyeongoneul ilchi anatta
Anh ấy không hề mất đi sự bình tĩnh trong bất kỳ tình huống nào.
Phân tích ký tự
平
pyeong
peaceful; level; even
穩
on
steady; stable; calm
Kết hợp từ
마음의 평온
평온을 되찾다
평온을 잃다
평온을 유지하다
평온이 감돌다
Tạo bởi AI