1
danh từ[U]
Bầu trời; khoảng không gian ở phía trên mặt đất nhìn từ الأرض.
haneul
Phát âm
Từ nguyên
A native Korean word, attested in Middle Korean as 하ᄂᆞᆯ.
Ví dụ
맑은 하늘이 보인다.
malgeun haneuri boinda
Có thể nhìn thấy bầu trời quang đãng.
아이들이 파란 하늘을 바라본다.
aideuri paran haneureul barabonda
Bọn trẻ nhìn lên bầu trời xanh.
Phân tích ký tự
하
ha
syllable ha in 하늘; not independently meaningful here
늘
neul
syllable neul in 하늘; not independently meaningful here
Kết hợp từ
Tạo bởi AI