1
danh từ[C]
bãi biển; dải đất cát hoặc sỏi dọc theo mép biển
haebyeon
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean from 海 meaning “sea” and 邊 meaning “edge” or “side.”
Ví dụ
우리는 해변을 걸었다.
urineun haebyeoneul georeotda
Chúng tôi đã đi bộ dọc theo bãi biển.
해변 근처에 작은 카페가 있다.
haebyeon geuncheoe jageun kapega itda
Có một quán cà phê nhỏ gần bãi biển.
여름에는 많은 사람들이 해변으로 간다.
yeoreumeneun maneun saramdeuri haebyeoneuro ganda
Vào mùa hè, nhiều người đi ra bãi biển.
Phân tích ký tự
해
hae
sea
변
byeon
edge; side
Kết hợp từ
해변을 걷다
해변에서 놀다
해변 근처
해변 휴양지
해변 풍경
Tạo bởi AI