1
danh từ[C, U]
Giăm bông; thịt đã qua chế biến hoặc ướp muối, thường là thịt lợn, ăn thái lát hoặc dùng trong bánh mì kẹp và các món ăn khác.
haem
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed from English “ham.”
Ví dụ
아침에 햄과 달걀을 먹었다.
achime haemgwa dalgyareul meogeotda
Tôi đã ăn giăm bông và trứng vào bữa sáng.
이 샌드위치에는 햄이 들어 있어요.
i saendeuwichieneun haemi deureo isseoyo
Chiếc bánh sandwich này có giăm bông bên trong.
팬에 햄을 살짝 구워 주세요.
paene haemeul saljjak guwo juseyo
Hãy chiên nhẹ giăm bông trong chảo nhé.
Phân tích ký tự
햄
haem
Hangul syllable representing the loanword “ham”
Kết hợp từ
슬라이스 햄
햄 샌드위치
햄과 달걀
햄을 굽다
햄을 넣다
Tạo bởi AI