1
danh từ[U]
một cảm tình thuận lợi hay ấn tượng tốt đối với ai đó hoặc điều gì đó; sự thích
hogam
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 好感, meaning “good/favorable feeling.”
Ví dụ
나는 그 사람에게 호감을 느꼈다.
naneun geu saramege hogameul neukkyeotda
Tôi đã có cảm tình với người đó.
그의 친절한 태도는 호감을 준다.
geuui chinjeolhan taedoneun hogameul junda
Thái độ tử tế của anh ấy tạo ấn tượng tốt.
처음 만났을 때부터 그녀에게 호감이 있었다.
cheoeum mannasseul ttaebuteo geunyeoege hogami isseotda
Ngay từ lần đầu gặp, tôi đã có thiện cảm với cô ấy.
Phân tích ký tự
호
ho
good; favorable; to like
감
gam
feeling; sense; impression
Kết hợp từ
호감을 느끼다
호감을 갖다
호감이 가다
호감을 주다
호감을 사다
Tạo bởi AI