1
danh từ[C, U]
bí đỏ hoặc bí; quả lớn, thường màu cam hoặc xanh, của cây họ bầu bí, được ăn như một loại rau
hobak
Phát âm
Ví dụ
이 호박은 달고 맛있어요.
i hobageun dalgo masisseoyo
Quả bí đỏ này ngọt và rất ngon.
할머니가 호박죽을 끓였어요.
halmeoniga hobakjugeul kkeuryeosseoyo
Bà đã nấu cháo bí.
Phân tích ký tự
호
ho
syllable in 호박; no independent meaning in this word
박
bak
syllable in 호박; related to gourds in Korean plant names
Kết hợp từ
Tạo bởi AI