1
trạng từoften used with particles such as -서, -로, -만
một mình; không có sự giúp đỡ hay ở cùng của người khác, tự mình.
honja
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean; related to forms meaning being alone or solitary.
Ví dụ
저는 혼자 살아요.
jeoneun honja sarayo
Tôi sống một mình.
혼자서 해 볼게요.
honjaseo hae bolkkeyo
Tôi sẽ thử làm việc đó một mình.
아이 혼자 집에 있었어요.
ai honja jibe isseosseoyo
Đứa trẻ ở nhà một mình.
Phân tích ký tự
혼
hon
alone; solitary
자
ja
self; person, in this word forming the idea of being alone
Kết hợp từ
Tạo bởi AI