1
danh từ[C, U]
Hoàn tiền; việc trả lại số tiền đã thanh toán cho sản phẩm, dịch vụ, vé hoặc đơn hàng.
hwanbul
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 還拂, literally meaning “return payment.”
Ví dụ
이 상품은 환불이 가능합니다.
i sangpumeun hwanburi ganeunghamnida
Sản phẩm này đủ điều kiện để hoàn tiền.
환불을 받으려면 영수증이 필요합니다.
hwanbureul badeuryeomyeon yeongsujeungi piryohamnida
Bạn cần có biên lai để nhận hoàn tiền.
온라인 주문을 취소하고 환불을 요청했다.
onlain jumuneul chwisohago hwanbureul yocheonghaetda
Tôi đã hủy đơn hàng trực tuyến và yêu cầu hoàn tiền.
Phân tích ký tự
환
hwan
return; give back
불
bul
payment; paying
Kết hợp từ
환불을 받다
환불을 요청하다
환불이 가능하다
전액 환불
환불 정책
Tạo bởi AI