1
danh từ[U]
tiêu; loại gia vị cay làm từ quả khô của cây tiêu, đặc biệt là tiêu đen, dùng để nêm thức ăn
huchu
Phát âm
Từ nguyên
Historically related to Sino-Korean forms for 胡椒, ultimately from Chinese meaning “foreign pepper.”
Ví dụ
수프에 후추를 조금 뿌렸다.
supe huchureul jogeum ppuryeotda
Tôi rắc một ít tiêu vào súp.
후추는 고기 요리의 잡내를 줄여 준다.
huchuneun gogi yoriui jamnaereul juryeo junda
Tiêu giúp giảm mùi hôi của các món thịt.
Phân tích ký tự
후
hu
Hangul syllable hu; the first syllable of 후추
추
chu
Hangul syllable chu; the second syllable of 후추
Kết hợp từ
Tạo bởi AI