1
danh từ[U]
hy vọng; cảm giác mong đợi rằng điều mình mong muốn có thể xảy ra
huimang
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 希望, meaning “hope” or “wish.”
Ví dụ
희망을 잃지 마세요.
huimangeul ilchi maseyo
Đừng đánh mất hy vọng.
그의 희망은 의사가 되는 것이다.
geuui huimangeun uisaga doeneun geosida
Ước vọng của anh ấy là trở thành bác sĩ.
Phân tích ký tự
희
hui
Sino-Korean syllable from 希, meaning “rare” or “to hope for”
망
mang
Sino-Korean syllable from 望, meaning “to look toward,” “expect,” or “hope”
Kết hợp từ
Tạo bởi AI